Ứng dụng HMI
Do sự phát triển ngày càng mạnh mẽ của tự động hóa công nghiệp, HMI được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.
Là lõi điều khiển và giám sát của các quy trình tự động, sự ổn định, hiệu quả và các ứng dụng.
Khả năng thích ứng với môi trường là đặc biệt quan trọng. Do đó, nó được điều chỉnh cho phù hợp với các tình huống khác nhau.
| HỆ THỐNG | CPU | Bộ xử lý lõi tứ NXP i.MX 8M Mini Cortex®-A53 1.6GHz |
| OS | Android 9.0 / Linux Debian 10 | |
| RAM + ROM | 2GB LPDDR4 (tùy chọn 4GB) + 16GB Flash (tùy chọn 64GB) | |
| GPU | GPU 3D (1×shader, OpenGL® ES2.0), GPU 2D | |
| Cảm biến | Con quay hồi chuyển và gia tốc kế | |
| TRƯNG BÀY | Màn hình LCD | Độ phân giải 1280×800, độ sáng 800 nit, góc nhìn 170°/170° |
| Màn hình cảm ứng | Màn hình cảm ứng điện dung đa điểm | |
| GIAO DIỆN | Mạng LAN | 1000M×1 (PoE tùy chọn, 25W), 100M×1 |
| GPIO | ×8 (Phần mềm tự do định nghĩa đầu vào và đầu ra) | |
| CÓ THỂ | Mặc định là CAN Bus 2.0B×1, tùy chọn thêm CAN Bus 2.0B×1. | |
| COM (4 tùy chọn) | 1. RS232×4 | |
| 2. RS232×3 + RS485×1 hoặc 3. RS232×3 + RS422×1 | ||
| 4. RS232×2 + RS485×2 | ||
| Khi chọn tùy chọn Bluetooth, cổng RS232 sẽ không khả dụng. | ||
| Khe cắm SIM | ×1 | |
| Khe cắm thẻ Micro SD | ×1, hỗ trợ tối đa 512GB | |
| USB | 2 cổng USB chủ, 1 cổng USB Type-C thiết bị | |
| Giắc cắm tai nghe | 3,5mm | |
| CHỨC NĂNG TÙY CHỌN | Mạng di động | 3G/4G (LTE, DC-HSPA+, WCDMA, GSM) |
| Wi-Fi | 802.11a/b/g/n/ac, 2.4GHz/5GHz | |
| Bluetooth | Bluetooth 5.0, 2402MHz~2480MHz | |
| GNSS | GPS, GLONASS (Bên ngoài) | |
| QUYỀN LỰC | Nguồn điện | Điện áp DC 8~36V |
| Mức tiêu thụ điện năng | ≤12,5W (≤2,5W khi ở chế độ chờ) | |
| NGƯỜI KHÁC | Người phát ngôn | ×1 |
| Kích thước | 206mm×144mm×31mm | |
| Cân nặng | 790g | |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: -20°C~60°C (-4°F~140°F) | |
| Nhiệt độ bảo quản: -30°C~70°C (-22°F~158°F) |